lao lí

lao lí

Một người tù ngồi trong lao lí.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhà tù, nơi giam cầm: "lao lí" chỉ nhà tù, nơi giam giữ nhân, thường dùng trong văn cảnh cổ hoặc trang trọng.
    • Cảnh đày, sự giam cầm: "lao lí" còn mang nghĩa trừu tượng, chỉ tình trạng bị giam hãm, mất tự do.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Thuộc về nhà tù, liên quan đến đày: Dùng để mô tả những liên quan đến cảnh tù tội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kẻ phạm tội đã bị đưa vào lao lí. (Người phạm tội đã bị đưa vào nhà tù.)
    • Cuộc đời ông ấy trải qua nhiều năm lao lí. (Cuộc đời ông ấy chịu cảnh đày nhiều năm.)
  • Tính từ:
    • Đó một chế độ lao lí hà khắc. (Đó một chế độ nhà tù khắc nghiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lao lí khổ sai": nhà tù với lao động cưỡng bức, khổ cực.
    • nhân bị đày đi lao lí khổ sai ngoài đảo. ( nhân bị đưa đi nhà tù lao động khổ saingoài đảo.)
  • "cảnh lao lí": hoàn cảnh sống trong , sự giam cầm.
    • Cảnh lao lí đã khiến anh ấy già đi nhiều. (Hoàn cảnh đày đã khiến anh ấy già đi nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Lao (danh từ): nhà tù, nơi giam giữ.
    • bị bắt giam vào lao. ( bị bắt giam vào nhà tù.)
  • Ngục (danh từ): nhà tù, nơi giam cầm (cổ hoặc trang trọng).
    • Ngục tối không ánh sáng. (Nhà tù tối tăm không ánh sáng.)
  • (danh từ): nhà tù, nơi giam giữ tội phạm.
    • Anh ta đã ba năm. (Anh ta đãtrong nhà tù ba năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà tù: nơi giam giữ người phạm tội.
  • Ngục thất: phòng giam trong nhà tù.
  • Chốn lao tù: nơi đày (thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • Lao lí khổ sai: cảnh đày kèm lao động nặng nhọc.
    • Chế độ thực dân đày ải nhân vào lao lí khổ sai. (Chế độ thực dân đày ải nhân vào cảnh đày lao động nặng nhọc.)
  • Vượt ngục lao lí: trốn thoát khỏi nhà tù.
    • Tên tội phạm đã vượt ngục lao lí thành công. (Tên tội phạm đã trốn thoát khỏi nhà tù thành công.)